MPV CAO CẤPBYD M6

- Tặng bảo hiểm vật chất 01 năm
- Tặng bộ sạc cầm tay
- Tặng thiết bị chuyển đổi nguồn điện V2L
MPV 7 chỗ thuần điện cho gia đình
M6 là chiếc xe bạn chọn khi cả nhà đi cùng nhau: ba hàng ghế, khoang hành lý gập phẳng, và chi phí năng lượng thấp hơn hẳn xe xăng cùng cỡ. Với 420 km một lần sạc theo chu trình NEDC và mức tiêu thụ 12,7 kWh/100 km, đây cũng là lựa chọn được nhiều khách chạy dịch vụ đưa đón cân nhắc.
ĐIỂM NỔI BẬT- 01Bảy chỗ thật, không phải chỗ dự phòngChiều dài cơ sở 2.800 mm và tổng dài 4.710 mm cho hàng ghế thứ ba dùng được thường xuyên, không chỉ để chở thêm khi cần.
- 02Khoang hành lý gập phẳngHàng ghế gập tạo mặt sàn phẳng — chở hàng, chở đồ đi chợ hay dọn nhà đều tiện.
- 03Trạm điện di động V2LXe cấp điện ra ngoài cho thiết bị khi đi cắm trại hoặc khi nhà mất điện.

Dáng MPV rộng, các chi tiết crom mảnh
Kích thước tổng thể 4.710 × 1.810 × 1.690 mm với khoảng sáng gầm 170 mm — đủ cao để qua đường đê và gờ giảm tốc, vẫn dễ vào hầm để xe. Lốp 225/55 R17.

Không gian ba hàng ghế và màn hình xoay 12,8 inch
Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh cơ 6 hướng, điều hoà tự động có lọc bụi mịn PM2.5, sáu loa, Apple CarPlay và Android Auto. Màn hình trung tâm 12,8 inch xoay được giữa ngang và dọc.

Pin lưỡi dao BYD (Blade Battery)
BYD công bố pin Blade vượt qua các bài thử nghiệm khắc nghiệt gồm đâm xuyên, nén, uốn, nung nóng đến 300°C và sạc quá mức, không bốc khói hay phát lửa; trong bài đâm xuyên nhiệt độ chỉ dao động khoảng 30–60°C. Tính năng V2L cho phép lấy điện từ xe ra dùng cho thiết bị sinh hoạt khi cắm trại hoặc khi nhà mất điện.

Thông số BYD M6
HIỆU SUẤT
| Tăng tốc 0–100 km/h | 10,1 giây |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 180 km/h |
| Quãng đường một lần sạc | 420 km (NEDC) |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 12,7 kWh/100 km (NEDC) |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
| Loại truyền động | Thuần điện (EV) |
|---|---|
| Dẫn động | Cầu trước |
| Công suất tối đa | 161 Hp |
| Mô-men xoắn cực đại | 310 Nm |
AN TOÀN
| Túi khí phía trước | 2 |
|---|---|
| Túi khí bên hông | Có |
| Túi khí rèm cửa | Có |
| ABS / EBD | Có |
| ESC (cân bằng điện tử) | Có |
| TCS (kiểm soát lực kéo) | Có |
| EPB (phanh tay điện tử) | Có |
| HDC (hỗ trợ xuống dốc) | Có |
| TPMS (cảm biến áp suất lốp) | Có |
| Camera 360° | Có |
| Radar trước / sau | 4 / 4 |
| ISOFIX | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Cruise Control | Có |
TIỆN NGHI NỘI THẤT
| Ghế lái chỉnh cơ | 6 hướng |
|---|---|
| Ghế hành khách chỉnh cơ | 6 hướng |
| Điều hoà tự động | Có |
| Lọc bụi mịn PM2.5 | Có |
| Cửa sổ trời Panorama | Không |
| Gương ngoài chỉnh điện / gập điện | Có / Có |
| Khởi động thông minh (smart key) | Có |
| Hỗ trợ khoá NFC | Có |
HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG
| Loại pin | BYD Blade |
|---|---|
| Dung lượng pin | 55,4 kWh |
| Sạc AC – công suất | 7 kW |
| Sạc DC – công suất | 89 kW |
| Sạc nhanh DC 30%→80% | 30 phút |
| V2L (cấp điện ra ngoài) | Có |
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
| Dài × Rộng × Cao | 4.710 × 1.810 × 1.690 mm |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 2.800 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1.540 / 1.530 mm |
| Khoảng sáng gầm | 170 mm |
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ |
| Trọng lượng không tải | 1.800 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 2.374 kg |
GIẢI TRÍ & KẾT NỐI
| Màn hình cảm ứng xoay | 12,8" |
|---|---|
| Số loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Cập nhật OTA | Có |
| Trợ lý giọng nói | Tiếng Anh |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | MacPherson |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Kích cỡ lốp | 225/55 R17 |
Đi thử một vòng rồi hãy quyết định.
Bạn cho biết khu vực và khung giờ thuận tiện, tư vấn viên chuẩn bị BYD M6 theo phiên bản và màu bạn chọn ở trên. Không gọi ngoài giờ, không gây áp lực.


