SEDAN CAO CẤPSEDAN · 5 CHỖ · HYBRID DM-I
BYD SEAL 5
GIÁ NIÊM YẾT 696.000.000 ₫

1 · CHỌN MÀU NGOẠI THẤT
0,8 LMức tiêu hao / 100 km (SOC 100% → 25%)
120 kmQuãng đường chạy điện thuần (NEDC)
7,5 sTăng tốc 0–100 km/h
GIÁ NIÊM YẾT
696.000.000 ₫
ƯU ĐÃI KÈM XE
TỔNG QUAN
Sedan DM-i: đi làm bằng điện, đi xa bằng xăng
Hệ DM-i cho 120 km chạy điện thuần theo NEDC — đủ cho cả tuần đi làm trong tỉnh — và mức tiêu hao 0,8 L/100 km khi pin còn từ 100% xuống 25%. Tổng công suất 209 Hp, tăng tốc 0–100 km/h trong 7,5 giây.

NỘI THẤT
Màn hình xoay 12,8 inch, tám loa
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng, điều hoà tự động có lọc bụi mịn PM2.5, Apple CarPlay và Android Auto, cập nhật OTA. Chiều dài cơ sở 2.718 mm cho hàng ghế sau rộng rãi.

CÔNG NGHỆ
Pin Blade LFP và V2L
Pin lưỡi dao LFP 18,3 kWh, sạc AC 6,6 kW tại nhà hoặc sạc nhanh DC CCS2 65 kW. V2L cấp điện ngược ra thiết bị khi cắm trại hay khi nhà mất điện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số BYD SEAL 5
HIỆU SUẤT
| Tăng tốc 0–100 km/h | 7,5 giây |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 180 km/h |
| Quãng đường chạy điện thuần | 120 km (NEDC) |
| Mức tiêu hao | 0,8 L/100 km (SOC 100% → 25%) |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
| Loại truyền động | Hybrid sạc điện (DM-i) |
|---|---|
| Dẫn động | Cầu trước |
| Công suất tối đa | 209 Hp (tổng hệ thống) |
| Mô-men xoắn cực đại | 300 + 122 Nm |
AN TOÀN
| Túi khí phía trước | 2 |
|---|---|
| Túi khí bên hông | Có |
| Túi khí rèm cửa | Có |
| ABS / EBD | Có |
| ESC (cân bằng điện tử) | Có |
| TCS (kiểm soát lực kéo) | Có |
| EPB (phanh tay điện tử) | Có |
| HDC (hỗ trợ xuống dốc) | Có |
| TPMS (cảm biến áp suất lốp) | Có |
| Camera 360° | Có |
| Radar trước / sau | 2 / 4 |
| ISOFIX | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Cruise Control | Có |
TIỆN NGHI NỘI THẤT
| Ghế lái chỉnh điện | 6 hướng |
|---|---|
| Ghế hành khách chỉnh cơ | 4 hướng |
| Điều hoà tự động | 1 vùng |
| Lọc bụi mịn PM2.5 | Có |
| Cửa sổ trời Panorama | Không |
| Gương ngoài chỉnh điện / gập điện | Có / Có |
| Khởi động thông minh (smart key) | Có |
| Hỗ trợ khoá NFC | Có |
HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG
| Loại pin | BYD Blade (LFP) |
|---|---|
| Dung lượng pin | 18,3 kWh |
| Sạc AC – công suất | Type 2 · 6,6 kW |
| Sạc DC – công suất | CCS2 · 65 kW |
| Sạc nhanh DC 30%→80% | Đang chờ BYD xác nhận |
| V2L (cấp điện ra ngoài) | Có |
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
| Dài × Rộng × Cao | 4.780 × 1.837 × 1.495 mm |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 2.718 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1.580 / 1.590 mm |
| Khoảng sáng gầm | Đang chờ BYD xác nhận |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Trọng lượng không tải | 1.620 kg |
| Trọng lượng toàn tải | Đang chờ BYD xác nhận |
GIẢI TRÍ & KẾT NỐI
| Màn hình cảm ứng xoay | 12,8" |
|---|---|
| Số loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Cập nhật OTA | Có |
| Trợ lý giọng nói | Có |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | MacPherson |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Kích cỡ lốp | 215/55 R17 |
LÁI THỬ & BÁO GIÁ
Đi thử một vòng rồi hãy quyết định.
Bạn cho biết khu vực và khung giờ thuận tiện, tư vấn viên chuẩn bị BYD SEAL 5 theo phiên bản và màu bạn chọn ở trên. Không gọi ngoài giờ, không gây áp lực.
XE BẠN ĐANG XEM: BYD SEAL 5


